Vietnam'daki şehirler listesi

Vikipedi, özgür ansiklopedi
Gezinti kısmına atla Arama kısmına atla
Vietnam'daki şehirler

Bu liste, Vietnam'daki şehirler listesidir. Vietnam'daki şehirler, hükûmet tarafından politika, ekonomi ve kültür açısından önemli roller oynayan, önemli yüzölçüme ve nüfusa sahip yerleşim yerleri olarak tanımlanmaktadır. Şehirlerin durumu özel, birinci sınıf (I), ikinci sınıf (II) ve üçüncü sınıf (III) olmak üzere dört kategoriye ayrılmaktadır.[1]

Şehirler listesi[değiştir | kaynağı değiştir]

Adı İl Nüfus (2015)[2]
Bà Rịa Bà Rịa-Vũng Tàu 122,424
Bạc Liêu Bạc Liêu 188,863
Bảo Lộc Lâm Đồng 153,362
Bắc Giang Bắc Giang 126,810
Bắc Kạn Bắc Kạn 56,800
Bắc Ninh Bắc Ninh 272,634
Bến Tre Bến Tre 143,312
Biên Hòa Đồng Nai 1,104,495
Buôn Ma Thuột Đắk Lắk 340,000
Cà Mau Cà Mau 204,895
Cam Ranh Khánh Hòa 128,358
Cần Thơ 1,248,000
Cao Bằng Cao Bằng 84,421
Cao Lãnh Đồng Tháp 149,837
Cẩm Phả Quảng Ninh 195,800
Châu Đốc An Giang 157,298
Da Nang 1,328,000
Da Lat Lâm Đồng 356,393
Điện Biên Phủ Điện Biên 70,639
Đông Hà Quảng Trị 93,756
Đồng Hới Quảng Bình 160,325
Hà Giang Hà Giang 71,689
Hạ Long Quảng Ninh 203,731
Hà Tĩnh Hà Tĩnh 117,546
Hải Dương Hải Dương 403,893
Haiphong 1,763,000
Hanoi 7,216,000
Hòa Bình Hòa Bình 93,409
Hội An Quảng Nam 121,716
Ho Chi Minh 8,146,300
Huế Thừa Thiên–Huế 333,715
Hưng Yên Hưng Yên 121,486
Kon Tum Kon Tum 137,662
Lai Châu Lai Châu 55,227
Lạng Sơn Lạng Sơn 148,000
Lào Cai Lào Cai 94,192
Long Xuyên An Giang 280,300
Móng Cái Quảng Ninh 108,016
Mỹ Tho Tiền Giang 215,000
Nam Định Nam Định 191,900
Nha Trang Khánh Hòa 792,397
Ninh Bình Ninh Bình 130,517
Phan Rang–Tháp Chàm Ninh Thuận 102,941
Phan Thiết Bình Thuận 255,000
Phủ Lý Hà Nam 121,350
Pleiku Gia Lai 186,763
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 134,400
Quy Nhơn Bình Định 311,000
Rạch Giá Kiên Giang 228,360
Sa Đéc Đồng Tháp 152,237
Sầm Sơn Thanh Hóa 150,902
Sóc Trăng Sóc Trăng 173,922
Sông Công Thái Nguyên 109,409
Sơn La Sơn La 107,282
Tam Điệp Ninh Bình 104,175
Tam Kỳ Quảng Nam 220,256
Tân An Long An 166,419
Tây Ninh Tây Ninh 153,537
Thái Bình Thái Bình 270,000
Thái Nguyên Thái Nguyên 330,000
Thanh Hóa Thanh Hóa 197,551
Thủ Dầu Một Bình Dương 271,000
Trà Vinh Trà Vinh 131,360
Tuy Hòa Phú Yên 167,174
Tuyên Quang Tuyên Quang 110,119
Uông Bí Quảng Ninh 170,000
Vị Thanh Hậu Giang 97,222
Việt Trì Phú Thọ 277,539
Vinh Nghệ An 490,000
Vĩnh Long Vĩnh Long 147,039
Vĩnh Yên Vĩnh Phúc 122,568
Vũng Tàu Bà Rịa-Vũng Tàu 327,000
Yên Bái Yên Bái 95,892

Ayrıca bakınız[değiştir | kaynağı değiştir]

Kaynakça[değiştir | kaynağı değiştir]

  1. ^ "List of cities in Vietnam". Vietnam Tourism. Vietnam Tourism Information. 2010. Erişim tarihi: 22 Şubat 2019. 
  2. ^ "Số liệu thống kê – Diện tích, dân số và mật độ" (Vietnamca). General Statistics Office of Vietnam. 29 Haziran 2018 tarihinde kaynağından arşivlendi. Erişim tarihi: 22 Şubat 2019.