Vietnam'ın illeri

Vikipedi, özgür ansiklopedi
Atla: kullan, ara
Carte administrative du Viêt Nam (en 2006).

Vietnam 58 il ile aynı seviyedeki 5 belediye dahil toplam 63 en üst düzey idari birimden oluşur.

İsim Merkez Nüfus[1] Alan (km²)
An Giang Long Xuyên 2.099.000 3.406
Khánh Hòa Nha Trang 1.066.300 5.197
Bắc Giang Bắc Giang 1.522.000 3.822
Kiên Giang Rạch Giá 1.542.800 6.269
Bắc Kạn Bắc Kạn 283.000 4.795
Kon Tum Kon Tum 330.700 9.615
Bạc Liêu Bạc Liêu 756.800 2.521
Lai Châu Lai Châu 227.600 7.365
Bắc Ninh Bắc Ninh 957.700 804
Lâm Đồng Đà Lạt 1.049.900 9.765
Bà Rịa-Vũng Tàu Vũng Tàu 839.000 1.975
Lạng Sơn Lạng Sơn 715.300 8.305
Bến Tre Bến Tre 1.308.200 2.287
Lào Cai Lào Cai 616.500 8.057
Bình Định Quy Nhơn 1.481.000 6.076
Long An Tân An 1 384.000 4.492
Bình Dương Thủ Dầu Một 768.100 2.696
Nam Định Nam Định 1.916.400 1.637
Bình Phước Đồng Xoài 708.100 6.856
Nghệ An Vinh 2.913.600 16.487
Bình Thuận Phan Thiết 1.079.700 7.828
Ninh Bình Ninh Bình 891.800 1.382
Cà Mau Cà Mau 1.158.000 5.192
Ninh Thuận Phan Rang-Tháp Chàm 531.700 3.360
Cần Thơ - 1.112.000 1.390
Phú Thọ Việt Trì 1.288.400 3.519
Cao Bằng Cao Bằng 501.800 6.691
Phú Yên Tuy Hòa 811.400 5.045
Đắk Lắk Buôn Ma Thuột 1.667.000 13.062
Quảng Bình Đồng Hới 812.600 8.025
Đắk Nông Gia Nghĩa 363.000 6.514
Quảng Nam Tam Kỳ 1.402.700 10.408
Đà Nẵng - 715.000 1.256
Quảng Ngãi Quảng Ngãi 1.206.400 5.135
Điện Biên Ðiện Biên Phủ 440.300 8.544
Quảng Ninh Hạ Long 1.029.900 5.899
Đồng Nai Biên Hòa 2.067.200 5.895
Quảng Trị Đông Hà 588.600 4.746
Đồng Tháp Cao Lãnh 1.592.600 3.238
Sóc Trăng Sóc Trăng 1.213.400 3.223
Gia Lai Pleiku 1.048.000 15.496
Sơn La Sơn La 922.200 14.055
Hà Giang Hà Giang 625.700 7.884
Tây Ninh Tây Ninh 989.800 4.028
Hải Dương Hải Dương 1.670.800 1.648
Thái Bình Thái Bình 1.814.700 1.542
Hải Phòng - 1.711.100 1.503
Thái Nguyên Thái Nguyên 1.095.400 3.543
Hà Nam Phủ Lý 800.400 849
Thanh Hóa Thanh Hóa 3.509.600 1.106
Hanoi - 2.154.900 921
Thừa Thiên-Huế Huế 1.078.900 5.009
Tiền Giang Mỹ Tho 1.635.700 2.367
Hà Tĩnh Hà Tĩnh 1.284.900 6.056
Trà Vinh Trà Vinh 989.000 2.226
Hòa Bình Hòa Bình 774.100 4.663
Tuyên Quang Tuyên Quang 692.500 5.868
Hồ Chí Minh - 5.378.100 2.095
Vĩnh Long Vĩnh Long 1.023.400 1.475
Hậu Giang Vị Thanh 766.000 1.608
Vĩnh Phúc Vĩnh Yên 1.115.700 1.371
Hưng Yên Hưng Yên 109 000 928
Yên Bái Yên Bái 699.900 6.883

Kaynakça[değiştir | kaynağı değiştir]

  1. ^ [1]